Twitter Delicious Facebook Digg Stumbleupon Favorites More

Hiển thị các bài đăng có nhãn mỡ công nghiệp thực phẩm. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn mỡ công nghiệp thực phẩm. Hiển thị tất cả bài đăng

Shell Cassida Grease EPS 00 - 1 - 2

Shell Cassida Grease EPS 00 - 1 - 2
Mỡ cực áp dùng trong công nghiệp thực phẩm
Mỡ Cassida Grease EPS 00 - EPS 1 - EPS 2 được dùng cho những yêu cầu đòi hỏi tuổi thọ lâu dài.
Cassida Grease EPS 00 - 1 - 2
Tính năng kỷ thuật
- Khả năng chịu nước cực tốt
- Độ bền Oxy hoá và ổn định cơ tính tuyệt vời.
- Bảo vệ chống ăn mòn hiệu quả.
- Tínhnăng bám dính tốt.
- Không mùi và vị
Tiêu chuẩn kỷ thuật
• NSF H1
• Kosher
• Halal
• SVGW (Swiss Water and Gas
Authority)
Phạm vi nhiệt độ
Cassida EPS 00: - 45 oC to 100 oC (cực điểm: 120oC)
Cassida EPS 1 : - 40 oC to 120 oC ( cực điểm: 140oC)
Cassida EPS 2 : - 35 oC to 120 oC ( cực điểm: 140oC)
Shell Cassida EPS 00, 1, 2, Mỡ công nghiệp thực phẩm - mỡ cực áp thực phẩm
Dầu - mỡ công nghiệp thực phẩm Shell

Mỡ công nghiệp MOBIL GREASE XHP 222

Mobil Grease XHP 222

Mỡ công nghiệp
Mobilgrease XHP được dung với nhiều loại thiết bị bao gồm các ứng dụng trong công nghiệp, động cơ, xây dựng, hàng hải.
Mobilgrease XHP 222 được khuyến cáo dung cho các ổ lăn trong công nghiệp và ô tô, các bộ phận cấu thành khung gắm, trục cardan và ổ bi bánh xe thắng đĩa. Đặc biệt nên dung đối với xe chở khách, xe tải nhẹ, taxi và thiết bị nông trại. Loại này cũng được khuyến dng2 cho các ứng dụng về mặc hàng hải, máy nghiền giấy, máy tán đường và khai mỏ.
Exxon mobil anti-wear hydraulic oil AW
Mobilgrease 222 Special được sử dụng trong các thành phần khung gầm, ổ bi ly hợp, khớp cấu hệ thống treo và hệ thống lái trong tất cả các loại xe khách, xe tải, máy kéo nông nghiệp, máy xây dựng, thiết bị thầu xây dựng, thiết bị chuyền đất và thiết bị động. Nó cũng được dung trong các chốt chủ yếu, các khớp nối chữ U, mâm xoay xe kéo và chốt gàu xúc.

Mỡ công nghiệp thực phẩm MOBIL GREASE FM

MOBIL GREASE FM
Mỡ công nghiệp thực phẩm
Mobil DTE Heavy CIRC / R&O Oil
Specifications and Approvals
Mobilgrease meets the following industry and builder specifications:FM 101FM 222
NSF H1XX
DIN 51825 (2006:06)KPF1K -20KPF1K -20
Mobilgrease also has these other qualifications:FM 101FM 222
Kosher/ParveXX
HalalXX
Typical Properties
Mobilgrease FM 101Mobilgrease
FM 222
NLGI Grade12
Thickener TypeAluminum
Complex
Aluminum
Complex
Color, VisualWhiteWhite
Penetration, Worked, 25° C, ASTM D 217, mm/10325280
Dropping Point, °C, ASTM D 2265260260
Viscosity of Oil, ASTM D 445
cSt @ 40° C100220
Penetration Consistency Change, 100,000 Stroke, Change from Worked Pen, ASTM D 1831, mm/10
+20+20
4-Ball Wear Test, ASTM D 2266, Scar, mm0.500.60
Corrosion Prevention, ASTM D 1743, RatingPassPass
Copper Strip Corrosion, DIN 518111b1b
4-Ball Weld Load, ASTM D 2596, Kg
315315
FE-9 (DIN 51821, A-Unshielded), L50› 100 hours, Deg. C120120

x