Twitter Delicious Facebook Digg Stumbleupon Favorites More

Hiển thị các bài đăng có nhãn shell hồ chí minh. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn shell hồ chí minh. Hiển thị tất cả bài đăng

Dầu thủy lực Shell - Tellus T15, t22, t32, t46, t68, t100

Dầu thủy lực Shell,
Shell Tellus T15, T22, T32, T46, t68, t100

Dầu thủy lực cao cấp cho dải nhiệt độ làm việc rộng
Dầu thuỷ lực Shell Tellus T là dầu thủy lực chống mài mòn chất lượng cao , kết hợp phụ gia cải thiện chỉ số độ nhớt đặc biệt để nâng cao các tính chất độ nhớt và nhiệt độ của dầu .

Ưu điểm kỹ thuật
• Thay đổi độ nhớt rất ít theo nhiệt độ
Công nghệ chỉ số độ nhớt đặc biệt giảm tối đa sự thay đổi độ nhớt theo nhiệt độ, và tính năng bơm tốt ở điều kiện nhiệt độ thấp. Những đặc điểm này đặc biệt có lợi đối với các máy móc hoạt động ở những điều kiện nhiệt độ cao hoặc thấp
• Độ ổn định lực cắt cơ học cao
Phụ gia cải thiện chỉ số độ nhớt có khả năng chịu áp suất cắt cao. Điều này bảo đảm sự bôi trơn hiệu quả và kéo dài tuổi thọ dầu
• Tính năng chống mài mòn ưu việt
Nhờ có phụ gia chống mài mòn làm việc hiệu quả trong mọi điều kiện hoạt động
• Tính năng lọc ưu hạng
Giúp giảm thiểu sự nghẹt lọc dù bị nhiễm bẩn bởi nước và canxi
• Chống oxy hoá
Giúp hạn chế sự hình thành các sản phẩm axít và cặn ngay cả ở nhiệt độ làm việc cao
• Bảo vệ chống ăn mòn
Phụ gia chống ăn mòn giúp bảo vệ dài hạn cả kim loại sắt và kim loại màu
• Tính năng tách khí nhanh và chống tạo bọt
Khả năng tách khí không gây tạo bọt
Khả năng tương thích
Công nghệ phụ gia chống mài mòn sử dụng trong Shell Tellus T dựa trên kim loại kẽm mặc dầu lý tưởng trong hầu hết các loại bơm thuỷ lực song không nên dùng trong các loại bơm thiết kế theo kiểu cũ có các chi tiết mạ bạc. Trường hợp này nên dùng Shell Tellus S.
Shell Tellus T tương thích với tất cả vật liệu niêm kín và sơn thường được dùng với dầu khoáng.

Dầu bánh răng SHELL OMALA 150, 220, 320, 460, 68, 680, 100, 1000





Sử dụng
•         Hộp giảm tốc bánh răng thép

Dầu bánh răng công nghiệp chất lượng cao
Shell Omala là loại dầu chất lượng cao chịu cực áp, không chứa chì, chủ yếu dùng bôi trơn các bánh răng công nghiệp tải trọng nặng. Khả năng chịu tải cao kết hợp với các tính năng chống ma sát khiến dầu trở thành loại ưu hạng cho các bánh răng và các ứng dụng công nghiệp khác.

•         Các cặp bánh răng công nghiệp đòi hỏi tính năng chịu cực áp
•         Các ổ trục
•         Hệ thống bôi trơn kiểu văng tóe và tuần hoàn
Shell Omala không nên dùng cho các bánh răng hypoid trong ôtô, trường hợp này nên dùng Shell Spirax.
Ưu điểm kỹ thuật
 Độ ổn định nhiệt và chống oxy hóa rất cao
Giúp dầu chịu được tải trọng nhiệt cao và chống lại sự hình thành cặn và các sản phẩm nguy hại do bị oxy hóa. Điều này cũng giúp kéo dài tuổi thọ dầu, ngay cả trong một số trường hợp nhiệt độ khối dầu lên đến 100C
 Không có chì
Giảm nguy cơ gây hại đến sức khoẻ của người vận hành
 Phạm vi độ nhớt rộng
Có thể sử dụng cho mọi yêu cầu khác biệt và khắc nghiệt nhất trong công nghiệp
 Khả năng chống ăn mòn
Bảo vệ các bề mặt kim loại, kể cả khi nhiễm nước và các cặn rắn
 Đặc tính tách nước
Shell Omala có tính năng tách nước tuyệt hảo. Nước dư có thể xả dể dàng ra khỏi hệ thống bôi trơn. (Nước sẽ thúc đẩy mạnh hiện tượng mỏi trên bề mặt các bánh răng và ổ trục cũng như gây ăn mòn các bề mặt bên trong. Do đó cần phải tránh nhiểm nước
hoặc phải nhanh chóng tách nước ra khỏi dầu sau khi bị nhiểm.)
 Khả năng chịu tải và tính năng chống
ma sát tuyệt hảo
Giúp giảm mài mòn các răng và ổ trục đối với cả các chi tiết bằng thép và đồng. Khả năng chịu tải của Omala cao hơn hẳn loại dầu chứa chì.

Tính năng chịu cực áp



Máy thử Timken

min. 60

Tải trọng OK
lb.

(IP 240/ASTM-D2782)



Thử nghiệm cực áp bốn bi



Tải trọng dính ,
kg.
250

(IP 239/79)




Khả năng chịu tải



FZG Máy bánh răng



A/8.33/90
} Cấp đạt

> 12

A/8.16.6/90
}




Chỉ tiêu & Chấp thuận
ISO 12925-1      Type CKC
David Brown     S1.53.101
Sức khỏe & An toàn
Shell Omala không gây nguy hại nào đáng kể cho sức khỏe và an toàn khi sử dụng đúng qui định tiêu chuẩn vệ sinh công nghiệp và cá nhân được tuân thủ.
Để có thêm hướng dẫn về sức khoẻ và an toàn, tham khảo thêm Phiếu dữ liệu an toàn sản phẩm Shell tương ứng
Tính chất lý học điển hình

Shell Omala

68
100
150
220
320
460
680
800
1000











Cấp độ nhớt ISO

68
100
150
220
320
460
680
800
1000
Độ nhớt động học,
cSt









ở  40oC

68,0
100,0
150,0
220,0
320,0
460,0
680,0
800,0
1000
100oC

8,7
11,4
15,0
19,4
25,0
30,8
34,8
39,0
45,5
Chỉ số độ nhớÙt

99
100
100
100
100
97
92
92
85
Tỷ trọng ở 15oC,
kg/l
0,887
0,891
0,897
0,899
0,903
0,904
0,912
0,930
0,931
Điểm rót chảy,
oC
- 24
-24
- 24
- 18
- 15
-12
-9
-6
-6
Điểm bắt cháy hở,
oC
190
195
195
200
205
205
205
215
225

x